|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
THÔNG BÁO
Công khai cam kết chất lượng đào tạo
của Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm học 2009-2010
(Biểu mẫu 21)
|
STT
|
Nội dung
|
Khóa học/năm tốt nghiệp
|
Số sinh viên nhập học
|
Số sinh viên tốt nghiệp
|
Phân loại tốt nghiệp (%)
|
Số sinh viên đào tạo theo đơn đặt hàng của nhà nước, địa phương, doanh nghiệp
|
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau một năm ra trường
|
Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp học chuyển tiếp lên thạc sỹ, tiến sỹ
|
|
Loại xuất sắc
|
Loại giỏi
|
Loại khá
|
|
I
|
Tổng số
|
|
446
|
315
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Đại học, cao đẳng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ chính quy
(đại học, cao đẳng)
|
2004-2009
2005-2009
|
123
124
|
95
78
|
0
0
|
1%
0%
|
48%
56%
|
|
85%
82%
|
|
|
A
|
Chương trình đại trà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chương trình tiên tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Cử tuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hệ vừa làm vừa học
|
2004-2009
|
100
|
68
|
0
|
4%
|
68%
|
|
80%
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đào tạo bằng 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Hoàn chỉnh kiến thức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đào tạo liên thông
|
2007-2009
|
80
|
66
|
0
|
8%
|
52%
|
|
90%
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ chuyên tu (cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đào tạo từ xa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Sau Đại học
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thạc sỹ
|
2005-2009
|
19
|
8
|
0
|
87.5%
|
12.5%
|
|
100%
|
|
|
A
|
Chương trình đại trà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chương trình tiên tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Tiến sỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Chương trình đại trà
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Chương trình tiên tiến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C
|
Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D
|
Chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hà nội, ngày09 tháng 12 năm 2009
Thủ trưởng đơn vị
Hiệu trưởng
PGS.TS Nguyễn Văn Đỉnh
(đã ký)
|